Hotline : (+84) 0888 49 3737

Địa chỉ : Văn phòng HCM: Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh - Chi Nhánh Đắk Nông: Phường Nghĩa Đức - Tp. Gia Nghĩa - Chi Nhánh Đắk Lắk: Thị Trấn Quảng Phú - Huyện Cư'Mgar - Tỉnh Đắk Lắk

QCVN 22:2016/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia vế chiếu sáng – mức cho phép chiếu sáng nơi làm việc (National Technical Regulation on Lighting – Permissible Levels of Lighting in the Workplace) do Ban soạn thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vệ sinh lao động biên soạn. Cục Quản lý môi trường y tế trình duyệt và được ban hành theo Thông tư số 22/2016/TT-BYT ngày 20 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế.tkttech.vn

I. QUY ĐỊNH CHUNG QCVN 22:2016/BYT Quy Chuẩn Kỹ Thuật Quốc Gia Vế Chiếu Sáng – Mức Cho Phép Chiếu Sáng Nơi Làm Việc

  1. Phạm vi Điều chỉnh QCVN 22:2016/BYT

Quy chuẩn này quy định mức cho phép chiếu sáng nơi làm việc trong nhà.

  1. Đối tượng áp dụng QCVN 22:2016/BYT

Quy chuẩn này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước về môi trường; các cá nhân, tổ chức thực hiện quan trắc môi trường lao động; các cá nhân, tổ chức có sử dụng lao động mà người lao động chịu ảnh hưởng của Điều kiện chiếu sáng trong môi trường lao động.

  1. Giải thích từ ngữ QCVN 22:2016/BYTtkttech.vn

Trong quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

3.1. Độ rọi hay độ chiếu sáng (illuminance): Là độ sáng của một vật được một chùm sáng chiếu vào, đơn vị là Lux. 1 Lux là độ sáng của một vật được một nguồn sáng ở cách xa 1m có quang thông bằng 1 Lumen chiếu trên diện tích bằng 1m2.

3.2. Độ rọi duy trì (Em) (maintained illuminance): Độ rọi trung bình trên bề mặt quy định không được nhỏ hơn giá trị này.

II. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT QCVN 22:2016/BYT Quy Chuẩn Kỹ Thuật Quốc Gia Vế Chiếu Sáng – Mức Cho Phép Chiếu Sáng Nơi Làm Việc

  1. Độ rọi duy trì tối thiểu với các loại hình công việc được quy định ở bảng sau: QCVN 22:2016/BYT

Bảng yêu cầu về độ rọi duy trì tối thiểu cho các phòng, khu vực làm việc

Loại phòng, công việc hoặc các hoạt động Em (Lux)
1. Khu vực chung trong nhà QCVN 22:2016/BYT
Tiền sảnh 100
Phòng đợi 200
Khu vực lưu thông và hành lang 100
Cầu thang (máy, bộ), thang cuốn 150
Căng tin 150
Phòng nghỉ 100
Phòng tập thể dục 300
Phòng gửi đồ, phòng rửa mặt, phòng tắm, nhà vệ sinh 200
Phòng cho người bệnh 500
Phòng y tế 500
Phòng đặt tủ điện 200
Phòng thư báo, bảng điện 500
Nhà kho, kho lạnh 100
Khu vực đóng gói hàng gửi đi 300
Băng tải 150
Khu vực giá để hàng hóa 150
Khu vực kiểm tra 150
2. Hoạt động công nghiệp và thủ công QCVN 22:2016/BYT
2.1. Công nghiệp sắt thép
Máy móc sản xuất không yêu cầu thao tác bằng tay 50
Máy móc sản xuất đôi khi yêu cầu thao tác bằng tay 150
Khu vực sản xuất thường xuyên thao tác bằng tay 200
Kho thép 50
Lò luyện 200
Máy cán, cuộn, cắt thép 300
Sàn Điều khiển và bảng Điều khiển 300
Thử nghiệm, đo đạc và kiểm tra 500
Đường hầm dưới sàn, băng tải, hầm chứa 50
2.2. Các lò đúc và xí nghiệp đúc kim loại
Đường hầm dưới sàn, hầm chứa 50
Sàn thao tác 100
Chuẩn bị cát 200
Gọt giũa ba via 200
Sàn làm việc khu vực lò đúc và trạm trộn 200
Xưởng làm khuôn đúc 200
Khu vực dỡ khuôn 200
Đúc máy 200
Đổ khuôn bằng tay và đúc lõi 300
Đúc khuôn dập 300
Nhà làm mẫu 500
2.3. Công nghiệp cơ khí chế tạo
Tháo khuôn phôi 200
Rèn, hàn, nguội 300
Gia công thô và chính xác trung bình: dung sai ≥ 0,1 mm 300
Gia công chính xác: dung sai<0,1mm 500
Vạch dấu, kiểm tra 750
Xưởng kéo dây, làm ống (nguội) 300
Gia công đĩa độ dày ≥5mm 200
Gia công thép tấm độ dày <5mm 300
Chế tạo dụng cụ, thiết bị cắt 750
Lắp ráp chi Tiết:
– Thô 200
– Trung bình 300
– Nhỏ 500
– Chính xác 750
Mạ điện 300
Xử lý bề mặt và sơn 750
Chế tạo công cụ, khuôn mẫu, đồ gá lắp, cơ khí chính xác và siêu nhỏ 1000
2.4. Công nghiệp chế tạo và sửa chữa ô tô
Làm thân xe và lắp ráp 500
Sơn, buồng phun sơn, buồng đánh bóng 750
Sơn: sửa, kiểm tra 1000
Sản xuất ghế 1000
Kiểm tra hoàn thiện 1000
Dịch vụ ô tô, sửa chữa, kiểm tra 300
2.5. Nhà máy điện
Trạm cấp nhiên liệu 50
Xưởng nồi hơi 100
Phòng máy 200
Các phòng phụ trợ, phòng máy bơm, phòng ngưng tụ, bảng điện 200
Phòng Điều khiển 500
2.6. Công nghiệp điện
Sản xuất cáp và dây điện 300
Quấn dây:
– Cuộn dây lớn 300
– Cuộn dây trung bình 500
– Cuộn dây nhỏ 750
Nhúng cách điện 300
Mạ điện 300
Công việc lắp ráp:
– Chi Tiết thô; ví dụ: biến thế lớn 300
– Chi Tiết trung bình; ví dụ: bảng điện 500
Chi Tiết nhỏ; ví dụ: điện thoại, đài radio, sản phẩm kỹ thuật thông tin (máy vi tính) 750
– Chính xác; ví dụ: thiết bị đo lường, bảng mạch in 1000
Xưởng điện tử, thử nghiệm, hiệu chỉnh 1500
2.7. Công nghiệp xi măng, bê tông, gạch
Phơi sấy vật liệu 50
Chuẩn bị vật liệu, làm việc ở máy trộn, lò nung 200
Vận hành máy móc 300
Làm khuôn thô 300
2.8. Công nghiệp gốm, thủy tinh, tấm lợp
Phơi sấy vật liệu 50
Chuẩn bị, vận hành máy móc 300
Tráng men, lăn, ép, tạo hình các chi Tiết đơn giản, lắp kính, thổi thủy tinh 300
Mài, khắc, đánh bóng thủy tinh, tạo hình các chi Tiết chính xác, chế tạo các dụng cụ thủy tinh 750
Mài kính quang học, mài và khắc pha lê bằng tay 750
Công việc chính xác; ví dụ: mài, vẽ, trang trí… 1000
Chế tác đá quý nhân tạo 1500
2.9. Công nghiệp hóa chất, chất dẻo và cao su
Lắp đặt quy trình sản xuất Điều khiển từ xa 50
Lắp đặt quy trình sản xuất với thao tác bằng tay 150
Công việc ổn định trong quy trình sản xuất 300
Phòng đo chính xác, phòng thí nghiệm 500
Sản xuất dược phẩm 500
Sản xuất lốp xe 500
Kiểm tra màu 1000
Cắt, sửa, kiểm tra 750
2.10. Công nghiệp giấy
Bóc gỗ, máy nghiền bột giấy 200
Sản xuất giấy, máy gấp giấy, sản xuất bìa các tông 300
Công việc đóng sách; ví dụ: gấp giấy, sắp xếp, dán keo, xén, đóng bìa, khâu sách 500
2.11. Công nghiệp in
Xén giấy, mạ vàng, chạm nổi, chế bản khắc chữ, làm trên đá và tấm ấn giấy, máy in, làm ma trận (matrix) 500
Phân loại giấy và in bằng tay 500
Sắp chữ, sửa bản bông, in li tô 1000
Kiểm tra màu trong in nhiều màu 1500
Khắc bản thép và đồng 2000
2.12. Công nghiệp da
Bể, thùng ngâm, hầm chứa da 200
Lọc, bào, chà, xát, giũ da 300
Làm yên ngựa, đóng giày, khâu, may, đánh bóng, tạo phom, cắt, dập 500
Phân loại 500
Nhuộm da (máy nhuộm) 500
Kiểm tra chất lượng 1000
Kiểm tra màu 1000
Làm giày 500
Làm găng tay 500
2.13. Công nghiệp dệt
Vị trí làm việc và vùng tháo dỡ kiện bông 200
Chải, giặt, là, máy xé bông, kéo sợi, ghép sợi thô, hồ sợi, cắt, xe sợi thô, xe sợi đay và sợi gai 300
Xe sợi con, đánh ống, mắc khung cửi, dệt, tết sợi, đan len 500
May, đan sợi nhỏ, thêu móc 750
Thiết kế bằng tay, vẽ mẫu 750
Hoàn thiện, nhuộm 500
Phòng phơi sấy 100
In vải tự động 500
Gỡ nút sợi, chỉnh sửa 1000
Kiểm tra màu, kiểm tra vải 1000
Sửa lỗi 1500
May mũ 500
2.14. Công nghiệp sản xuất đồ gỗ
Quy trình tự động; ví dụ: sấy khô, sản xuất gỗ dán 50
Hầm xông hơi 150
Xưởng cưa 300
Làm trên bàn mộc, gắn keo, lắp ghép 300
Đánh bóng, sơn, làm đồ mộc tinh xảo 750
Làm việc trên các máy gia công gỗ; ví dụ: bào, soi, gọt đẽo, làm rãnh ghép ván, cắt, cưa, đục, khoan 500
Chọn gỗ bọc, dát gỗ, chạm, khảm 750
Kiểm tra chất lượng 1000
2.15. Công nghiệp thực phẩm
Vị trí làm việc và vùng làm việc trong:
– Nhà máy bia, xưởng mạch nha 200
– Rửa, đóng thùng, làm sạch, sàng lọc, bóc vỏ 200
– Nơi nấu trong nhà máy làm mứt và sôcôla 200
– Vùng làm việc và nơi làm việc trong nhà máy đường 200
– Sấy khô, ủ men thuốc lá thô, lên men 200
Phân loại và rửa sản phẩm, nghiền, trộn, đóng gói 300
Nơi làm việc và vùng giới hạn trong nhà giết mổ, cửa hàng thịt, nhà máy sản xuất bơ sữa, trên sàn lọc, ở nơi tinh chế đường 500
Cắt và phân loại rau quả 300
Chế biến thức ăn sẵn, công việc nhà bếp 500
Sản xuất xì gà và thuốc lá 500
Kiểm tra thủy tinh và chai lọ, kiểm tra sản phẩm, chỉnh sửa, trang trí 500
Phòng thí nghiệm 500
Kiểm tra màu 1000
2.16. Làm bánh
Chuẩn bị và nướng bánh 300
Sửa sang, đóng hộp, trang trí 500
2.17. Nông nghiệp
Bốc xếp hàng hóa, sử dụng thiết bị và máy móc 200
Nhà chăn nuôi súc vật 50
Nơi nhốt súc vật ốm, chuồng cho súc vật đẻ 200
Chuẩn bị thức ăn, nơi trữ và sản xuất bơ sữa, rửa dụng cụ 200
2.18. Chế tác đồ trang sức
Chế tác đá quý 1500
Chế tác đồ trang sức 1000
Làm đồng hồ (bằng tay) 1500
Làm đồng hồ (tự động) 500
2.19. Hiệu làm đầu
Làm tóc 500
2.20. Xưởng giặt là và giặt khô
Nhận hàng hóa, đánh dấu và phân loại 300
Giặt và giặt khô 300
Là, ép 300
Kiểm tra và chỉnh sửa 750
2.21. Cửa hàng bán lẻ
Khu vực bán hàng 300
Khu thu ngân 500
Bàn đóng gói hàng 500
2.22. Văn phòng, công sở
Các phòng làm việc chung, phòng hồ sơ, photocopy 300
Phòng đánh máy, xử lý dữ liệu 500
Phòng vẽ kỹ thuật 750
Thiết kế vi tính 500
Phòng họp, hội nghị 300
Bàn tiếp dân 300
Phòng lưu trữ 200
3. Khu vực công cộng QCVN 22:2016/BYT
3.1. Khu vực chung
Lối vào, tiền sảnh 100
Phòng gửi đồ 200
Phòng đợi 200
Phòng bán vé 300
3.2. Nhà hàng, khách sạn
Bàn tiếp tân, thu ngân, bàn ký gửi hành lý 300
Nhà bếp 300
Nhà hàng, phòng ăn, phòng chức năng 200
Nhà hàng tự phục vụ 200
Búp phê (Buffets) 300
Phòng họp 300
Hành lang 100
3.3. Nhà hát, phòng hòa nhạc, rạp chiếu phim
Phòng tập, phòng thay trang phục 300
Bảo trì, làm vệ sinh khu vực ghế ngồi 200
Xây dựng, lắp ráp sân khấu 300
3.4. Hội chợ thương mại, phòng triển lãm
Chiếu sáng chung 300
3.5. Thư viện
Giá sách 200
Phòng đọc 500
Quầy thu ngân, nhận sách 300
3.6. Nơi để xe công cộng (trong nhà)
Đường dốc ra/vào (ban ngày) 300
Đường dốc ra/vào (ban đêm) 75
Đường lưu thông 75
Khu vực đỗ xe 75
Phòng vé 300
4. Nhà trường QCVN 22:2016/BYT
4.1. Nhà trẻ, mẫu giáo
Phòng chơi 300
Phòng chăm sóc trẻ 300
Phòng học thủ công 300
4.2. Trường học
Giảng đường, lớp học, phòng học 300
Bảng đen, bảng xanh treo tường, bảng trắng 500
Bàn trình diễn 500
Phòng học mỹ thuật 500
Phòng học mỹ thuật trong các trường mỹ thuật 750
Phòng học vẽ kỹ thuật 750
Phòng thực hành và thí nghiệm 500
Xưởng dạy nghề, phòng thủ công 500
Phòng thực hành âm nhạc 300
Phòng thực hành máy tính 300
Phòng chuẩn bị và xưởng thực nghiệm 300
Khu vực lưu thông, hành lang 100
Cầu thang 150
Phòng học chung của sinh viên và phòng họp của Hội đồng nhà trường 200
Phòng giáo viên 300
Thư viện: Giá sách 200
Thư viện: Phòng đọc 500
Kho chứa dụng cụ giảng dạy 100
Phòng thể thao, thể dục, bể bơi (sử dụng chung) 300
Căng tin nhà trường 150
Nhà bếp 300
5. Cơ sở chăm sóc sức khỏe QCVN 22:2016/BYT
5.1. Các phòng sử dụng chung
Hành lang: ban ngày 100
Hành lang: làm vệ sinh 100
Hành lang: ban đêm 50
Hành lang: sử dụng cho nhiều Mục đích 200
Cầu thang máy cho người 100
Cầu thang máy phục vụ (chuyển máy móc, thiết bị, dụng cụ) 200
Phòng đợi 200
Phòng trực 200
Phòng tắm và vệ sinh của bệnh nhân 200
5.2. Phòng nhân viên
Phòng hành chính 300
Phòng nhân viên 300
5.3. Phòng khám phụ sản
Chiếu sáng chung 300
Khám thông thường 500
Khám và Điều trị 1000
5.4. Phòng khám chung
Chiếu sáng chung 300
Khám và Điều trị 1000
5.5. Phòng khám mắt
Chiếu sáng chung 300
Khám mắt 1000
Kiểm tra thị lực và sắc giác bằng các biểu đồ 500
5.6. Phòng khám tai
Chiếu sáng chung 300
Khám tai 1000
5.7. Phòng chẩn đoán hình ảnh (Scanner)
Chiếu sáng chung 300
Máy chụp cắt lớp có phóng đại hình ảnh và các hệ thống ti vi 50
5.8. Phòng đẻ
Chiếu sáng chung 300
Khám và Điều trị 1000
5.9. Phòng Điều trị (chung)
Phòng chạy thận nhân tạo 500
Phòng da liễu 500
Phòng nội soi 300
Phòng bó bột 500
Phòng tắm trị liệu 300
Phòng mát xa và xạ trị 300
5.10. Khu phẫu thuật
Phòng tiền phẫu thuật và hậu phẫu 500
Phòng phẫu thuật 1000
5.11. Phòng Điều trị tích cực
Chiếu sáng chung 100
Khám thông thường 300
Khám và Điều trị 1000
Chiếu sáng trực đêm 20
5.12. Phòng khám, chữa răng
Chiếu sáng chung 500
Chỗ bệnh nhân 1000
5.13. Các phòng thí nghiệm và phòng dược
Chiếu sáng chung 500
Kiểm tra màu 1000
5.14. Phòng tiệt trùng
Phòng tiệt trùng, tẩy uế 300
5.15. Phòng mổ tử thi và nhà xác
Chiếu sáng chung 500
Bàn mổ tử thi và bàn giải phẫu 5000
6. Cảng hàng không QCVN 22:2016/BYT
Phòng đi và đến, khu nhận hành lý 200
Khu chuyển tiếp, băng chuyền 150
Bàn thông tin, bàn đăng ký bay 500
Hải quan và bàn kiểm tra hộ chiếu 500
Khu vực đợi vào cửa 200
Phòng lưu giữ hành lý 200
Khu kiểm tra an ninh 300
Trạm kiểm soát không lưu 500
Nhà chứa máy bay để kiểm tra và sửa chữa 500
Khu vực thử nghiệm động cơ 500
Khu vực đo kiểm trong nhà chứa máy bay 500
Bậc lên xuống và đường ngầm cho hành khách 50
Phòng làm thủ tục và phòng chờ 200
Phòng mua vé gửi hành lý và thu tiền 300
Phòng đợi lên máy bay 200
  1. Độ rọi duy trì tối đa với các loại hình công việc không vượt quá 10.000 Lux. QCVN 22:2016/BYT

III. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH QCVN 22:2016/BYT Quy Chuẩn Kỹ Thuật Quốc Gia Vế Chiếu Sáng – Mức Cho Phép Chiếu Sáng Nơi Làm Việc

Xác định chiếu sáng theo TCVN 5176:1990 Chiếu sáng nhân tạo – Phương pháp đo độ rọi.tkttech.vn

IV. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ QCVN 22:2016/BYT Quy Chuẩn Kỹ Thuật Quốc Gia Vế Chiếu Sáng – Mức Cho Phép Chiếu Sáng Nơi Làm Việc

  1. Cơ sở có người lao động chịu ảnh hưởng của Điều kiện chiếu sáng nơi làm việc phải định kỳ đo đạc, đánh giá cường độ chiếu sáng tối thiểu 1 lần/năm và theo các quy định của Bộ luật lao động, Luật an toàn, vệ sinh động.
  2. Nếu chiếu sáng nơi làm việc không đạt mức cho phép, người sử dụng lao động phải thực hiện ngay các giải pháp cải thiện đảm bảo vệ sinh chiếu sáng và bảo vệ sức khỏe người lao động.

V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN QCVN 22:2016/BYT Quy Chuẩn Kỹ Thuật Quốc Gia Vế Chiếu Sáng – Mức Cho Phép Chiếu Sáng Nơi Làm Việc

  1. Quy chuẩn này áp dụng thay thế cho Tiêu chuẩn chiếu sáng trong Tiêu chuẩn vệ sinh lao động ban hành theo Quyết định số 3733/2002/QĐ-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế ngày 10/10/2002.
  2. Cục Quản lý môi trường y tế – Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan hướng dẫn, triển khai và tổ chức việc thực hiện quy chuẩn này.
  3. Căn cứ thực tiễn yêu cầu quản lý, Cục Quản lý môi trường y tế có trách nhiệm kiến nghị Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
  4. Trong trường hợp các tiêu chuẩn quốc gia về chiếu sáng được viện dẫn trong quy chuẩn này sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo tiêu chuẩn mới.tkttech.vn

QCVN 22:2016/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia vế chiếu sáng – mức cho phép chiếu sáng nơi làm việc bản PDF

QCVN 22:2016/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia vế chiếu sáng – mức cho phép chiếu sáng nơi làm việc bản word doc

Nguồn: CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ VĂN BẢN PHÁP LUẬT – BỘ Y TẾ

Bạn Nên Xem Thêm: 

XỬ LÝ NƯỚC CẤP TP HCM

XỬ LÝ NƯỚC CẤP ĐẮK LẮK

XỬ LÝ NƯỚC CẤP ĐẮK NÔNG

MÁY LỌC NƯỚC

LÕI LỌC NƯỚC

XỬ LÝ NƯỚC THẢI

HOÁ CHẤT XỬ LÝ NƯỚC

Luật Bảo Vệ Môi Trường năm 2020 bản Word PDF

Thông tư 01/2022/TT-BTNMT

Thông Tư 02/2022/TT-BTC

Nghị định số 08/2022/NĐ-CP

TCXDVN 33 : 2006

Thông tư 02/2022/TT-BTNMT

QCVN 06:2021/BXD

QCVN 01:2009/BYT

QCVN 24:2016/BYT

QCVN 26:2016/BYT

QCVN 18: 2014/BXD

QCVN 16:2019/BXD

QCVN 02:2009/BYT

QCVN 03: 2019/BYT

QCVN 19: 2009/BTNMT

QCVN 6-1:2010/BYT

QCVN 28 2010/BTNMT

Xử Lý Nước Thải Lâm Minh Triết pdf

Xử Lý Nước Cấp Nguyễn Ngọc Dung

QCVN 14 2008/BTNMT

QCVN 40 2011/BTNMT

QCVN 01-1:2018/BYT

0/5 (0 Reviews)
Call Now Button