Hotline : (+84) 0888 49 3737

Địa chỉ : Văn phòng HCM: Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh - Chi Nhánh Đắk Nông: Phường Nghĩa Đức - Tp. Gia Nghĩa - Chi Nhánh Đắk Lắk: Thị Trấn Quảng Phú - Huyện Cư'Mgar - Tỉnh Đắk Lắk

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt QCVN 01-1:2018/BYT do Cục Quản lý môi trường y tế biên soạn, Vụ Pháp chế trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ Y tế ban hành kèm theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-1:2018/BYT thay thế Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống QCVN 01:2009/BYT và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt QCVN 02:2009/BYT được ban hành lần lượt theo Thông tư số 04/2009/TT-BYT và Thông tư số 05/2009/TT-BYT ngày 17/6/2009 của Bộ trưởng Bộ Y tế.tkttech.vn

Quy Chuẩn này sẽ thay thế cho các quy chuẩn QCVN 01: 2009/BYTQCVN 02:2009/BYT. Tuy nhiên, hai quy chuẩn này tiếp tục có hiệu lực để áp dụng cho các tỉnh,tkttech.vn thành phố trực thuộc trung ương chưa ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt cho đến hết ngày 30/6/2021.

QCVN 01-1-2018-BYT Quy Chuẩn Nước Sinh Hoạt Mới Nhất

Các thông số nhóm A QCVN 01-1:2018/BYT Quy Chuẩn Nước Sinh Hoạt Mới Nhấttkttech.vn

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt QCVN 01-1:2018/BYT do Cục Quản lý môi trường y tế biên soạn, Vụ Pháp chế trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ Y tế ban hành kèm theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018.tkttech.vn

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-1:2018/BYT thay thế Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống QCVN 01:2009/BYT và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt QCVN 02:2009/BYT được ban hành lần lượt theo Thông tư số 04/2009/TT BYT và Thông tư số 05/2009/TT-BYT ngày 17/6/2009 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG QCVN 01-1:2018/BYT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC SẠCH SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH SINH HOẠTtkttech.vn

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh QCVN 01-1:2018/BYT Quy Chuẩn Nước Sinh Hoạt Mới Nhất

Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các thông số chất lượng đối với nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt.

Điều 2. Đối tượng áp dụng QCVN 01-1:2018/BYT Quy Chuẩn Nước Sinh Hoạt Mới Nhất

1. Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thực hiện một phần hoặc tất cả các hoạt động khai thác, sản xuất, truyền dẫn, bán buôn, bán lẻ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh (sau đây gọi tắt là đơn vị cấp nước); các cơ quan quản lý nhà nước về thanh tra, kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch; các phòng thử nghiệm và tổ chức chứng nhận các thông số chất lượng nước.tkttech.vn

2. Quy chuẩn này không áp dụng đối với nước uống trực tiếp tại vòi, nước đóng bình, đóng chai, nước khoáng thiên nhiên đóng bình, đóng chai, nước sản xuất ra từ các bình lọc nước, hệ thống lọc nước và các loại nước không dùng cho mục đích sinh hoạt.

Điều 3. Giải thích từ ngữ QCVN 01-1:2018/BYT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC SẠCH SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH SINH HOẠTtkttech.vn

Trong quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt là nước đã qua xử lý có chất lượng bảo đảm, đáp ứng yêu cầu sử dụng cho mục đích ăn uống, vệ sinh của con người (viết tắt là nước sạch).

2. Thông số cảm quan là những yếu tố về màu sắc, mùi vị có thể cảm nhận được bằng các giác quan của con người.

3. AOAC là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh “Association of Official Analytical Chemists” có nghĩa là Hiệp hội các nhà hóa phân tích chính thống.

4. CFU là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh “Colony Forming Unit” có nghĩa là đơn vị hình thành khuẩn lạc.

5. FCR là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh “Free Chlorine Residual” có nghĩa là clo dư tự do. 6. NTU là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh “Nephelometric Turbidity Unit” có nghĩa là đơn vị đo độ đục.

7. SMEWW là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh “Standard Methods for the Examination of Water and Waste Water” có nghĩa là các phương pháp chuẩn thử nghiệm nước và nước thải.tkttech.vn

8. TCU là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh “True Color Unit” có nghĩa là đơn vị đo màu sắc.

9. US EPA là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh “United States Environmental Protection Agency” có nghĩa là Cơ quan bảo vệ môi trường Hoa Kỳ.

Chương II QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT QCVN 01-1:2018/BYT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC SẠCH SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH SINH HOẠTtkttech.vn

Điều 4. Danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép QCVN 01-1:2018/BYT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC SẠCH SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH SINH HOẠT

TT Tên thông số Đơn vị tính Ngưỡng giới hạn
cho phép
Các thông số nhóm A
Thông số vi sinh vật
1 Coliform CFU/100 mL <3
2 E.Coli hoặc Coliform chịu nhiệt CFU/100 mL <1
Thông số cảm quan và vô cơ
3 Arsenic (As)(*) mg/L 0,01
4 Clo dư tự do(**) mg/L Trong khoảng 0,2 – 1,0
5 Độ đục NTU  2
6 Màu sắc TCU 15
7 Mùi, vị Không có mùi, vị lạ
8 pH Trong khoảng 6,0- 8,5
Các thông số nhóm B
Thông số vi sinh vật
9 Tụ cầu vàng

(Staphylococcus aureus)

CFU/ 100mL < 1
10 Trực khuẩn mủ xanh

(Ps. Aeruginosa)

CFU/ 100mL < 1
Thông số vô cơ
11 Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) mg/L 0,3
12 Antimon (Sb) mg/L 0,02
13 Bari (Bs) mg/L 0,7
14 Bor tính chung cho cả Borat và axit Boric (B) mg/L 0,3
15 Cadmi (Cd) mg/L 0,003
16 Chì (Plumbum) (Pb) mg/L 0,01
17 Chỉ số pecmanganat mg/L  2
18 Chloride (Cl)(***) mg/L 250 (hoặc 300)
19 Chromi (Cr) mg/L 0,05
20 Đồng (Cuprum) (Cu) mg/L 1
21 Độ cứng, tính theo CaCO3 mg/L 300
22 Fluor (F) mg/L 1,5
23 Kẽm (Zincum) (Zn) mg/L  2
24 Mangan (Mn) mg/L 0,1
25 Natri (Na) mg/L 200
26 Nhôm (Aluminium) (Al) mg/L 0,2
27 Nickel (Ni) mg/L 0,07
28 Nitrat (NO3 tính theo N) mg/L  2
29 Nitrit (NO2 tính theo N) mg/L 0,05
30 Sắt (Ferrum) (Fe) mg/L 0,3
31 Seleni (Se) mg/L 0,01
32 Sunphat mg/L 250
33 Sunfua mg/L 0,05
34 Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg) mg/L 0,001
35 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) mg/L 1000
36 Xyanua (CN) mg/L 0,05
Thông số hữu cơ
a.         Nhóm Alkan clo hóatkttech.vn
37 1,1,1 – Tricloroetan μg/L 2000
38 1,2 – Dicloroetan μg/L 30
39 1,2 – Dicloroeten μg/L 50
40 Cacbontetraclorua μg/L 2
41 Diclorometan μg/L 20
42 Tetracloroeten μg/L 40
43 Tricloroeten μg/L 20
44 Vinyl clorua μg/L 0,3
b.         Hydrocacbua thơm
45 Benzen μg/L 10
46 Etylbenzen μg/L 300
47 Phenol và dẫn xuất của Phenol μg/L 1
48 Styren μg/L 20
49 Toluen μg/L 700
50 Xylen μg/L 500
c.         Nhóm Benzen Clo hóa
51 1,2 – Diclorobenzentkttech.vn μg/L 1000
52 Monoclorobenzen μg/L 300
53 Triclorobenzen μg/L 20
d.         Nhóm chất hữu cơ phức tạp
54 Acrylamide μg/L 0,5
55 Epiclohydrin μg/L 0,4
56 Hexacloro butadien μg/L 0,6
Thông số hóa chất bảo vệ thực vật
57 1,2 – Dibromo – 3 Cloropropan μg/L 1
58 1,2 – Dicloropropan μg/L 40
59 1,3 – Dichloropropen μg/L 20
60 2,4 – D μg/L 30
61 2,4 – DB μg/L 90
62 Alachlor μg/L 20
63 Aldicarb μg/L 10
64 Atrazine và các dẫn xuất chloro-s-triazine μg/L 100
65 Carbofuran μg/L 5
66 Chlorpyrifos μg/L 30
67 Clodane μg/L 0,2
68 Clorotoluron μg/L 30
69 Cyanazine μg/L 0,6
70 DDT và các dẫn xuất μg/L 1
71 Dichloprop μg/L 100
72 Fenoprop μg/L 9
73 Hydroxyatrazine μg/L 200
74 Isoproturon μg/L 9
75 MCPA μg/L 2
76 Mecoprop μg/L 10
77 Methoxychlor μg/L 20
78 Molinate μg/L 6
79 Pendimetalin μg/L 20
80 Permethrin μg/L 20
81 Propanil μg/L 20
82 Simazine μg/L 2
83 Trifuralin μg/L 20
Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ
84 2,4,6 – Triclorophenol μg/L 200
85 Bromat μg/L 10
86 Bromodichloromethane μg/L 60
87 Bromoform μg/L 100
88 Chloroform μg/L 300
89 Dibromoacetonitrile μg/L 70
90 Dibromochloromethane μg/L 100
91 Dichloroacetonitrile μg/L 20
92 Dichloroacetic acid μg/L 50
93 Formaldehyde μg/L 900
94 Monochloramine mg/L 3,0
95 Monochloroacetic acid μg/L 20
96 Trichloroacetic acid μg/L 200
97 Trichloroaxetonitril μg/L 1
Thông số nhiễm xạ
98 Tổng hoạt độ phóng xạ a Bq/L 0,1
99 Tổng hoạt độ phóng xạ btkttech.vn Bq/L 1,0

Chú thích:

– Dấu (*) chỉ áp dụng cho đơn vị cấp nước khai thác nước ngầm.

– Dấu (**) chỉ áp dụng cho các đơn vị cấp nước sử dụng Clo làm phương pháp khử trùng.

– Dấu (***) chỉ áp dụng cho vùng ven biển và hải đảo.

– Dấu (-) là không có đơn vị tính.

– Hai chất Nitrit và Nitrat đều có khả năng tạo methemoglobin. Do vậy, trong trường hợp hai chất này đồng thời có mặt trong nước sinh hoạt thì tổng tỷ lệ nồng độ (C) của mỗi chất so với giới hạn tối đa (GHTĐ) của chúng không được lớn hơn 1 và được tính theo công thức sau:

Cnitrat/GHTĐnitrat + Cnitrit/GHTĐnitrit ≤ 1.

Theo Thông tư 41/2018/TT-BYT, các viện chuyên ngành thuộc Bộ Y tế có trách nhiệm báo cáo tình hình chất lượng nước sạch của các tỉnh trong địa bàn phụ trách theo định kỳ 6 tháng/lần; Sở y tế các tỉnh chỉ đạo các đơn vị trực thuộc kiểm tra, giám sát chất lượng nước; Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh có trách nhiệm ngoại kiểm định kỳ và đột xuất chất lượng nước sạch của các đơn vị cấp nước có quy mô từ 500 hộ gia đình trở lên (hoặc công suất thiết kế từ 1.000 m3/ngày đêm trở lên); Trung tâm y tế huyện có trách nhiệm thực hiện ngoại kiểm định kỳ, đột xuất chất lượng nước sạch của tất cả các đơn vị cấp nước có quy mô dưới 500 hộ gia đình (hoặc dưới 1.000 m3/ngày đêm).tkttech.vn

Quy chuẩn xóa bỏ sự bất bình đẳng trong tiếp cận nguồn nước, tăng tính chủ động của các địa phương và vai trò, trách nhiệm của các cơ sở cung cấp nước trong đảm bảo an toàn cấp nước. Thông tư 41/2018/TT-BYT về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt có hiệu lực từ ngày 15/6/2019./.

Quy chuẩn nước sinh hoạt mới nhất, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt QCVN 01-1:2018/BYT bản pdf

Quy chuẩn nước sinh hoạt mới nhất, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt QCVN 01-1:2018/BYT bản word doc

Nguồn: Cổng thông tin điện tử Bộ Y Tế

Nguồn: CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ VĂN BẢN PHÁP LUẬT – BỘ Y TẾ

Bạn Nên Xem Thêm: 

XỬ LÝ NƯỚC CẤP TP HCM

XỬ LÝ NƯỚC CẤP ĐẮK LẮK

XỬ LÝ NƯỚC CẤP ĐẮK NÔNG

MÁY LỌC NƯỚC

LÕI LỌC NƯỚC

XỬ LÝ NƯỚC THẢI

HOÁ CHẤT XỬ LÝ NƯỚC

Luật Bảo Vệ Môi Trường năm 2020 bản Word PDF

Thông tư 01/2022/TT-BTNMT

Thông Tư 02/2022/TT-BTC

Nghị định số 08/2022/NĐ-CP

TCXDVN 33 : 2006

Thông tư 02/2022/TT-BTNMT

QCVN 06:2021/BXD

QCVN 01:2009/BYT

QCVN 22:2016/BYT

QCVN 24:2016/BYT

QCVN 26:2016/BYT

QCVN 18: 2014/BXD

QCVN 16:2019/BXD

QCVN 02:2009/BYT

QCVN 03: 2019/BYT

QCVN 19: 2009/BTNMT

QCVN 6-1:2010/BYT

QCVN 28 2010/BTNMT

Xử Lý Nước Thải Lâm Minh Triết pdf

Xử Lý Nước Cấp Nguyễn Ngọc Dung

QCVN 14 2008/BTNMT

QCVN 40 2011/BTNMT

5/5 (1 Review)
Call Now Button